V.League 1 2026/27
Khán giả V.League 1 2026/27
Số khán giả chính thức của mọi trận V.League 1 mùa này, cộng dồn theo đội và theo sân.
Điểm chính (20/09/2026)
Cập nhật 20/09/2026
Tính đến 20/09/2026: 14 trận có số khán giả chính thức, tổng cộng 110.500 khán giả, trung bình 7.893. Cao nhất: 11.000 (Thép Xanh Nam Định gặp Hoàng Anh Gia Lai, 06/09/2026).
Khán giả sân nhà theo đội
| # | Đội | Trận sân nhà | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép Xanh Nam Định | 1 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 |
| 2 | Thành Phố Đồng Nai | 2 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 20.000 |
| 3 | Bắc Ninh | 1 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 4 | Công an Hà Nội | 1 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 |
| 5 | Thanh Hóa | 1 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 |
| 6 | Hà Nội | 1 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 |
| 7 | Hải Phòng | 1 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 8 | Thể Công - Viettel | 1 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 9 | Ninh Bình | 1 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 10 | SHB Đà Nẵng | 1 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
| 11 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 1 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 12 | Hoàng Anh Gia Lai | 1 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 13 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
Những trận đông khán giả nhất
| Ngày | Trận | Sân | Khán giả |
|---|---|---|---|
| 06/09 | Thép Xanh Nam Định 4–0 Hoàng Anh Gia Lai | SVĐ Thiên Trường | 11.000 |
| 04/09 | Thành Phố Đồng Nai 0–2 Thể Công - Viettel | SVĐ Bình Phước | 10.000 |
| 11/09 | Bắc Ninh 1–0 Công an TP. Hồ Chí Minh | SVĐ Việt Yên | 10.000 |
| 20/09 | Thành Phố Đồng Nai 0–3 Công an Hà Nội | SVĐ Bình Phước | 10.000 |
| 05/09 | Công an Hà Nội 2–0 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | SVĐ Hàng Đẫy | 9.000 |
| 06/09 | Thanh Hóa 3–2 SHB Đà Nẵng | SVĐ Thanh Hóa | 9.000 |
| 12/09 | Hà Nội 1–4 Sông Lam Nghệ An | SVĐ Hàng Đẫy | 8.500 |
| 05/09 | Hải Phòng 1–4 Ninh Bình | SVĐ Lạch Tray | 8.000 |
| 10/09 | Thể Công - Viettel 0–1 Công an Hà Nội | SVĐ Hàng Đẫy | 8.000 |
| 11/09 | Ninh Bình 2–1 Thanh Hóa | SVĐ Ninh Bình | 8.000 |
Theo sân vận động
| Sân | Số trận | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|
| SVĐ Thiên Trường | 1 | 11.000 | 11.000 |
| SVĐ Bình Phước | 2 | 10.000 | 10.000 |
| SVĐ Việt Yên | 1 | 10.000 | 10.000 |
| SVĐ Thanh Hóa | 1 | 9.000 | 9.000 |
| SVĐ Hàng Đẫy | 3 | 8.500 | 9.000 |
| SVĐ Lạch Tray | 1 | 8.000 | 8.000 |
| SVĐ Ninh Bình | 1 | 8.000 | 8.000 |
| SVĐ Chi Lăng | 1 | 7.000 | 7.000 |
| SVĐ Bình Dương | 1 | 5.000 | 5.000 |
| SVĐ Pleiku | 1 | 5.000 | 5.000 |
| SVĐ Hà Tĩnh | 1 | 2.000 | 2.000 |
Nguồn: VPF, từng trận một. Các trận không có số liệu chính thức không được tính (1).
Thêm số liệu V.League 1
Đua vô địch & trụ hạng · Lịch thi đấu theo vòng · Sân vận động · Shopee Cup (Cúp C1 Đông Nam Á)